el camión
Pronunciation
/kamjˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "camión"trong tiếng Tây Ban Nha

El camión
[gender: masculine]
01

xe tải, xe vận tải hạng nặng

vehículo grande y fuerte usado para transportar mercancías
el camión definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
camiones
Các ví dụ
Ese camión lleva materiales de construcción.
Chiếc xe tải đó đang chở vật liệu xây dựng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng