la prescripción
Pronunciation
/pɾˌeskɾipθjˈɔn/
satisfacciónconstrucciónambientaciónhipertensión

Định nghĩa và ý nghĩa của "prescripción"trong tiếng Tây Ban Nha

La prescripción
01

đơn thuốc, chỉ định

indicación médica escrita para administrar un tratamiento o medicamento 
la prescripción definition and meaning
Các ví dụ
El médico escribió la prescripción del antibiótico. 

Bác sĩ đã viết đơn thuốc kháng sinh.

02

thời hiệu, thời hiệu tố tụng

la ley que especifica período de tiempo después del cual no se puede exigir legalmente el cumplimiento de un derecho o acción 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La prescripción protege a los ciudadanos de reclamaciones tardías. 

Thời hiệu bảo vệ công dân khỏi các yêu cầu muộn màng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng