Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La prescripción
01
đơn thuốc, chỉ định
indicación médica escrita para administrar un tratamiento o medicamento
Các ví dụ
La prescripción fue enviada a la farmacia.
Đơn thuốc đã được gửi đến hiệu thuốc.
02
thời hiệu, thời hiệu tố tụng
la ley que especifica período de tiempo después del cual no se puede exigir legalmente el cumplimiento de un derecho o acción
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Algunos delitos no tienen prescripción.
Một số tội phạm không có thời hiệu.



























