el uso justo
u
ˈu
oo
so
so
so
jus
xus
khoos
to
to
to

Định nghĩa và ý nghĩa của "uso justo"trong tiếng Tây Ban Nha

El uso justo
01

sử dụng hợp lý

uso limitado de material protegido por derechos de autor sin permiso 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
usos justos
Các ví dụ
El profesor explicó el concepto de uso justo a los estudiantes. 

Giáo viên đã giải thích khái niệm sử dụng hợp lý cho học sinh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng