Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El uso justo
01
sử dụng hợp lý
uso limitado de material protegido por derechos de autor sin permiso
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
usos justos
Các ví dụ
El uso justo permite mostrar fragmentos de películas en clase.
Sử dụng hợp lý cho phép hiển thị các đoạn phim trong lớp học.



























