utensilio
u
ˌu
oo
ten
tɛn
ten
sil
ˈsil
sil
io
jo
yo

Định nghĩa và ý nghĩa của "utensilio"trong tiếng Tây Ban Nha

El utensilio
[gender: masculine]
01

dụng cụ nhà bếp

objeto que se usa para realizar una tarea, especialmente en la cocina
el utensilio definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
utensilios
Các ví dụ
Este utensilio sirve para pelar frutas.
Dụng cụ này dùng để gọt vỏ trái cây.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng