el memorándum
me
ˌme
me
morán
ˈmɔɾan
mawran
dum
dum
doom

Định nghĩa và ý nghĩa của "memorándum"trong tiếng Tây Ban Nha

El memorándum
01

bản ghi nhớ, thông báo nội bộ

un documento formal que registra los hechos de un caso los términos de un acuerdo 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
memorándums
Các ví dụ
Según el memorándum del contrato, el pago se realizará en tres plazos. 

Theo bản ghi nhớ của hợp đồng, thanh toán sẽ được thực hiện trong ba đợt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng