Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El memorándum
01
bản ghi nhớ, thông báo nội bộ
un documento formal que registra los hechos de un caso los términos de un acuerdo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
memorándums
Các ví dụ
Los abogados intercambiaron un memorándum de entendimiento antes de firmar el contrato.
Các luật sư đã trao đổi một bản ghi nhớ thỏa thuận trước khi ký hợp đồng.



























