la acción legal
Pronunciation
/akθjˈɔn leɣˈal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "acción legal"trong tiếng Tây Ban Nha

La acción legal
01

hành động pháp lý, thủ tục tố tụng

el acto de iniciar un proceso o tomar medidas dentro del sistema judicial para hacer valer un derecho o resolver un conflicto
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
acciones legales
Các ví dụ
La acción legal puede resultar en una indemnización económica.
Hành động pháp lý có thể dẫn đến bồi thường tài chính.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng