el gánster
gán
ˈgan
gan
ster
stɛɾ
ster

Định nghĩa và ý nghĩa của "gánster"trong tiếng Tây Ban Nha

El gánster
01

tên cướp có tổ chức, thành viên băng đảng tội phạm

un miembro de una banda organizada dedicada a actividades criminales violentas 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
gánsteres
Các ví dụ
La película narra la vida de un gánster en Chicago durante los años 20. 

Bộ phim kể về cuộc đời của một gánster ở Chicago trong những năm 20.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng