cachear
Pronunciation
/kˌatʃeˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cachear"trong tiếng Tây Ban Nha

01

khám xét

palpar o revisar el cuerpo de una persona, especialmente por la policía, para buscar armas u objetos ocultos
cachear definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
cacheo
ngôi thứ ba số ít
cachea
hiện tại phân từ
cacheando
quá khứ đơn
cacheó
quá khứ phân từ
cacheado
Các ví dụ
El sospechoso fue cacheado y se le encontró un arma blanca.
Nghi phạm đã bị khám xét và tìm thấy một vũ khí sắc nhọn trên người.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng