el cacahuete
Pronunciation
/kˌakawˈete/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cacahuete"trong tiếng Tây Ban Nha

El cacahuete
[gender: masculine]
01

đậu phộng, lạc

semilla comestible de color marrón claro que crece bajo tierra y se come cruda, tostada o en crema
el cacahuete definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cacahuetes
Các ví dụ
Los niños llevan cacahuetes para la merienda.
Trẻ em mang đậu phộng cho bữa ăn nhẹ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng