Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
buscado
01
bị truy nã, được tìm kiếm
que es objeto de una búsqueda activa por parte de la policía u otras autoridades
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más buscado
so sánh hơn
más buscado
có thể phân cấp
giống đực số ít
buscado
giống đực số nhiều
buscados
giống cái số ít
buscada
giống cái số nhiều
buscadas
Các ví dụ
El fugitivo está buscado por homicidio y evasión fiscal.
Kẻ đào tẩu đang bị truy nã vì tội giết người và trốn thuế.



























