Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El buscador
01
công cụ tìm kiếm
programa o herramienta que permite buscar información en Internet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
buscadores
Các ví dụ
Google es el buscador más popular del mundo.
Google là công cụ tìm kiếm phổ biến nhất thế giới.



























