delatar
de
ˌde
de
la
la
la
tar
ˈtaɾ
tar
dilatardesatar

Định nghĩa và ý nghĩa của "delatar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

tố cáo, phản bội

revelar o denunciar a una persona o sus acciones, especialmente de forma secreta o traicionera 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
delato
ngôi thứ ba số ít
delata
hiện tại phân từ
delatando
quá khứ đơn
delató
quá khứ phân từ
delatado
Các ví dụ
El prisionero delató a sus cómplices para reducir su condena. 

Tù nhân tố cáo đồng phạm của mình để giảm án.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng