delatar
Pronunciation
/dˌelatˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "delatar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

tố cáo, phản bội

revelar o denunciar a una persona o sus acciones, especialmente de forma secreta o traicionera
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
delato
ngôi thứ ba số ít
delata
hiện tại phân từ
delatando
quá khứ đơn
delató
quá khứ phân từ
delatado
Các ví dụ
Se negó a delatar a sus amigos, a pesar de las presiones.
Anh ấy từ chối tố cáo bạn bè của mình, bất chấp áp lực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng