Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
delatar
01
tố cáo, phản bội
revelar o denunciar a una persona o sus acciones, especialmente de forma secreta o traicionera
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
delato
ngôi thứ ba số ít
delata
hiện tại phân từ
delatando
quá khứ đơn
delató
quá khứ phân từ
delatado
Các ví dụ
El prisionero delató a sus cómplices para reducir su condena.
Tù nhân tố cáo đồng phạm của mình để giảm án.



























