Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
delantero
01
phía trước, mặt trước
que está en la parte de adelante o más cercana al frente de algo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
delantero
giống đực số nhiều
delanteros
giống cái số ít
delantera
giống cái số nhiều
delanteras
Các ví dụ
El delantero del autobús tiene mejor vista.
Phần trước của xe buýt có tầm nhìn tốt hơn.
El delantero
01
tiền đạo, cầu thủ tấn công
jugador que ocupa la posición más avanzada en un equipo de fútbol y tiene como principal función marcar goles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
delanteros
Các ví dụ
El delantero marcó dos goles en el partido.
Tiền đạo đã ghi hai bàn trong trận đấu.



























