Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
delgado
01
gầy, mảnh khảnh
que tiene poca grasa o volumen en el cuerpo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más delgado
so sánh hơn
más delgado
có thể phân cấp
giống đực số ít
delgado
giống đực số nhiều
delgados
giống cái số ít
delgada
giống cái số nhiều
delgadas
Các ví dụ
Prefiero ropa para personas delgadas.
Tôi thích quần áo cho người gầy.
02
mỏng, gầy
que tiene poca anchura o grosor
Các ví dụ
La camiseta está hecha de tela delgada.
Áo phông được làm từ vải mỏng.



























