Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
salir impune de
/salˈiɾ impˈune ðˈe/
salir impune de
01
thoát khỏi hình phạt, trốn tránh hậu quả
no recibir castigo o consecuencia por haber hecho algo malo o ilegal
Các ví dụ
¿ Cómo logró salir impune de un accidente tan grave?
Làm thế nào anh ta có thể thoát khỏi hình phạt từ một tai nạn nghiêm trọng như vậy ?



























