el salmo
Pronunciation
/sˈalmo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "salmo"trong tiếng Tây Ban Nha

El salmo
01

thánh vịnh, bài hát tôn giáo

poema o canto religioso del Antiguo Testamento usado en oraciones
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
salmos
Các ví dụ
Muchos recitan salmos para rezar.
Nhiều người đọc thánh vịnh để cầu nguyện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng