el reclusión
rec
ˌrek
rek
lu
lu
loo
sión
ˈsjɔn
syawn
recesión

Định nghĩa và ý nghĩa của "reclusión"trong tiếng Tây Ban Nha

El reclusión
01

giam giữ, cách ly

el encierro o confinamiento de una persona en un lugar como una prisión o manicomio 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El juez ordenó su reclusión en un hospital psiquiátrico. 

Thẩm phán đã ra lệnh giam giữ anh ta trong một bệnh viện tâm thần.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng