el saqueador
Pronunciation
/sˌakeaðˈɔɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "saqueador"trong tiếng Tây Ban Nha

El saqueador
01

kẻ cướp bóc, kẻ cướp phá

una persona que roba bienes durante un disturbio, desastre o conflicto
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
saqueadores
Các ví dụ
Los saqueadores aprovecharon el apagón para robar.
Những kẻ cướp bóc đã lợi dụng sự cố mất điện để ăn cắp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng