el ladrón de identidad
la
la
la
drón
ˈðɾɔn
dhrawn
de
de
de
i
i
i
den
ðɛn
dhen
ti
ti
ti
dad
ðad
dhad

Định nghĩa và ý nghĩa của "ladrón de identidad"trong tiếng Tây Ban Nha

El ladrón de identidad
01

kẻ trộm danh tính, kẻ lừa đảo danh tính

una persona que usa la información personal de otra para cometer fraude 
el ladrón de identidad definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ladrones de identidad
Các ví dụ
El ladrón de identidad usó su nombre para abrir cuentas. 

Kẻ trộm danh tính đã sử dụng tên của anh ta để mở tài khoản.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng