Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el ladrón de identidad
/laðɾˈɔn de ˌiðɛntiðˈad/
El ladrón de identidad
01
kẻ trộm danh tính, kẻ lừa đảo danh tính
una persona que usa la información personal de otra para cometer fraude
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ladrones de identidad
Các ví dụ
El ladrón de identidad compró coches a su nombre.
Kẻ trộm danh tính đã mua xe hơi dưới tên của mình.



























