el cazador furtivo
Pronunciation
/kˌaθaðˈɔɾ fuɾtˈiβo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cazador furtivo"trong tiếng Tây Ban Nha

El cazador furtivo
01

kẻ săn trộm, người săn bắt trái phép

una persona que caza o pesca animales de manera ilegal, en terreno prohibido o fuera de temporada
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cazadores furtivos
Các ví dụ
El cazador furtivo usaba trampas ilegales en el parque nacional.
Kẻ săn trộm đã sử dụng bẫy bất hợp pháp trong công viên quốc gia.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng