el cazador furtivo
ca
ˌka
ka
za
θa
tha
dor
ˈðɔɾ
dhawr
fur
fuɾ
foor
ti
ti
ti
vo
βo
bo

Định nghĩa và ý nghĩa của "cazador furtivo"trong tiếng Tây Ban Nha

El cazador furtivo
01

kẻ săn trộm, người săn bắt trái phép

una persona que caza o pesca animales de manera ilegal, en terreno prohibido o fuera de temporada 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cazadores furtivos
Các ví dụ
Los guardabosques atraparon a un cazador furtivo con un ciervo. 

Các kiểm lâm đã bắt được một kẻ săn trộm với một con hươu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng