Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
premeditado
01
có suy tính trước, có chủ ý
planeado o pensado con anterioridad, especialmente referido a un acto negativo o delictivo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más premeditado
so sánh hơn
más premeditado
có thể phân cấp
giống đực số ít
premeditado
giống đực số nhiều
premeditados
giống cái số ít
premeditada
giống cái số nhiều
premeditadas
Các ví dụ
El ataque fue tan preciso que solo pudo ser premeditado.
Cuộc tấn công chính xác đến mức chỉ có thể là có chủ đích.



























