premeditado
Pronunciation
/pɾˌemeðitˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "premeditado"trong tiếng Tây Ban Nha

premeditado
01

có suy tính trước, có chủ ý

planeado o pensado con anterioridad, especialmente referido a un acto negativo o delictivo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más premeditado
so sánh hơn
más premeditado
có thể phân cấp
giống đực số ít
premeditado
giống đực số nhiều
premeditados
giống cái số ít
premeditada
giống cái số nhiều
premeditadas
Các ví dụ
La mentira era obvia y premeditada para culpar al inocente.
Lời nói dối rõ ràng và có chủ đích để đổ tội cho người vô tội.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng