Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La pregunta
01
câu hỏi
expresión que se formula para obtener información o aclarar algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
preguntas
Các ví dụ
Hice una pregunta durante la clase.
Tôi đã đặt một câu hỏi trong giờ học.



























