Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
amotinar
01
nổi loạn, làm loạn
sublevarse o rebelarse contra la autoridad de forma violenta y desordenada en grupo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
amotino
ngôi thứ ba số ít
amotina
hiện tại phân từ
amotinando
quá khứ đơn
amotinó
quá khứ phân từ
amotinado
Các ví dụ
Los trabajadores se amotinaron y tomaron la fábrica.
Các công nhân nổi loạn và chiếm nhà máy.



























