Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El ciberdelincuencia
01
tội phạm mạng, tội phạm không gian mạng
actividad delictiva cometida mediante el uso de ordenadores, redes o dispositivos digitales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La policía tiene una unidad especial para combatir la ciberdelincuencia.
Cảnh sát có một đơn vị đặc biệt để chống lại tội phạm mạng.



























