Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El ciberpunk
01
cyberpunk
subgénero de ciencia ficción que combina alta tecnología con ambientes urbanos decadentes o marginales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ciberpunks
Các ví dụ
Me gusta leer novelas de ciberpunk llenas de tecnología futurista.
Tôi thích đọc tiểu thuyết cyberpunk đầy công nghệ tương lai.



























