Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la usurpación de identidad
La usurpación de identidad
01
đánh cắp danh tính, chiếm đoạt danh tính
el delito de obtener y usar los datos personales de otra persona de manera fraudulenta
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La usurpación de identidad le arruinó el historial crediticio durante años.
Hành vi chiếm đoạt danh tính đã hủy hoại lịch sử tín dụng của anh ta trong nhiều năm.



























