Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El abducido
01
người bị bắt cóc, người bị bắt giữ
una persona que ha sido secuestrada o llevada por la fuerza
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
abducidos
Các ví dụ
El abducido logró escapar después de tres días de cautiverio.
Người bị bắt cóc đã trốn thoát thành công sau ba ngày bị giam cầm.



























