el abducido
Pronunciation
/ˌabðuθˈiðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "abducido"trong tiếng Tây Ban Nha

El abducido
01

người bị bắt cóc, người bị bắt giữ

una persona que ha sido secuestrada o llevada por la fuerza
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
abducidos
Các ví dụ
El abducido logró escapar después de tres días de cautiverio.
Người bị bắt cóc đã trốn thoát thành công sau ba ngày bị giam cầm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng