Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el abuso infantil
/aβˈuso ˌimfantˈil/
El abuso infantil
01
lạm dụng trẻ em, ngược đãi trẻ em
el maltrato físico, emocional o sexual de un niño
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
abusos infantiles
Các ví dụ
El abuso infantil puede adoptar muchas formas, incluido el abandono.
Lạm dụng trẻ em có thể có nhiều hình thức, bao gồm cả sự bỏ bê.



























