el camino de tierra
ca
ka
ka
mi
ˈmi
mi
no
no
no
de
de
de
tie
tje
tye
rra
ra
ra

Định nghĩa và ý nghĩa của "camino de tierra"trong tiếng Tây Ban Nha

El camino de tierra
01

đường đất, lối đi đất

un camino sin pavimentar, hecho de tierra compactada 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
caminos de tierra
Các ví dụ
La cabaña solo es accesible por un camino de tierra. 

Túp lều chỉ có thể tiếp cận qua một con đường đất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng