el camino de tierra
Pronunciation
/kamˈino ðe tjˈɛra/

Định nghĩa và ý nghĩa của "camino de tierra"trong tiếng Tây Ban Nha

El camino de tierra
01

đường đất, lối đi đất

un camino sin pavimentar, hecho de tierra compactada
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
caminos de tierra
Các ví dụ
Un camino de tierra serpentea a través del bosque.
Một con đường đất uốn lượn qua khu rừng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng