el surtidor de combustible
sur
ˌsuɾ
soor
ti
ti
ti
dor
ˈðɔɾ
dhawr
de
ðe
dhe
com
kɔm
kawm
bus
bus
boos
tib
tiβ
tib
le
le
le

Định nghĩa và ý nghĩa của "surtidor de combustible"trong tiếng Tây Ban Nha

El surtidor de combustible
01

máy bơm xăng, thiết bị phân phối nhiên liệu

la máquina en una gasolinera que distribuye combustible a los vehículos 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
surtidores de combustible
Các ví dụ
El surtidor de combustible número tres está fuera de servicio. 

Máy bơm nhiên liệu số ba đang hỏng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng