Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el surtidor de combustible
/sˌuɾtiðˈɔɾ ðe kˌɔmbustˈiβle/
El surtidor de combustible
01
máy bơm xăng, thiết bị phân phối nhiên liệu
la máquina en una gasolinera que distribuye combustible a los vehículos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
surtidores de combustible
Các ví dụ
El precio por litro aparece en la pantalla del surtidor.
Giá mỗi lít xuất hiện trên màn hình của máy phân phối nhiên liệu.



























