tensar
Pronunciation
/tɛnsˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tensar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

căng, kéo căng

estirar la cuerda de un arco hacia atrás
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
tenso
ngôi thứ ba số ít
tensa
hiện tại phân từ
tensando
quá khứ đơn
tensó
quá khứ phân từ
tensado
Các ví dụ
Necesita más fuerza para tensar ese arco.
Anh ấy cần thêm sức mạnh để căng cây cung đó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng