Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mandar al banquillo
/mandˈaɾ al βankˈiʎo/
mandar al banquillo
01
đưa vào băng ghế dự bị, cho ngồi băng ghế dự bị
hacer que un jugador se siente en el banquillo y no juegue
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
mando al banquillo
ngôi thứ ba số ít
manda al banquillo
hiện tại phân từ
mandando al banquillo
quá khứ đơn
mandó al banquillo
quá khứ phân từ
mandado al banquillo
Các ví dụ
Está enojado porque lo mandaron al banquillo.
Anh ấy tức giận vì bị đưa vào băng ghế dự bị.



























