mandar al banquillo
man
man
man
dar
ˈdaɾ
dar
al
al
al
ban
βan
ban
qui
ki
ki
llo
ʎo
lio

Định nghĩa và ý nghĩa của "mandar al banquillo"trong tiếng Tây Ban Nha

mandar al banquillo
01

đưa vào băng ghế dự bị, cho ngồi băng ghế dự bị

hacer que un jugador se siente en el banquillo y no juegue 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
mando al banquillo
ngôi thứ ba số ít
manda al banquillo
hiện tại phân từ
mandando al banquillo
quá khứ đơn
mandó al banquillo
quá khứ phân từ
mandado al banquillo
Các ví dụ
Lo mandaron al banquillo por mal desempeño. 

Họ đưa anh ta vào băng ghế dự bị vì thành tích kém.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng