asistir como oyente
a
a
a
sis
sis
sis
tir
ˈtiɾ
tir
co
ko
ko
mo
mo
mo
o
o
o
yen
ʝen
yen
te
te
te

Định nghĩa và ý nghĩa của "asistir como oyente"trong tiếng Tây Ban Nha

asistir como oyente
01

tham dự với tư cách thính giả, học dự thính

asistir a una clase universitaria de forma oficial sin recibir una calificación ni crédito académico 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
asisto como oyente
ngôi thứ ba số ít
asiste como oyente
hiện tại phân từ
asistiendo como oyente
quá khứ đơn
asistió como oyente
quá khứ phân từ
asistido como oyente
Các ví dụ
Mi abuelo decidió asistir como oyente a un curso de historia del arte. 

Ông tôi quyết định tham dự như một thính giả vào một khóa học lịch sử nghệ thuật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng