asombro
a
a
a
somb
ˈsomb
somb
ro
ro
ro

Định nghĩa và ý nghĩa của "asombro"trong tiếng Tây Ban Nha

Asombro
01

sự kinh ngạc, sự ngạc nhiên

sensación de gran sorpresa o admiración ante algo inesperado o extraordinario 
asombro definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Ella expresó su asombro al escuchar la noticia. 

Cô ấy bày tỏ sự kinh ngạc của mình khi nghe tin.

02

sự sợ hãi, nỗi kinh hoàng

sentimiento de temor o inquietud causado por algo desconocido o impresionante 
asombro definition and meaning
Các ví dụ
Ella lo miró con asombro después del fuerte ruido. 

Cô ấy nhìn anh ta với sự kinh ngạc sau tiếng ồn lớn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng