Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Asombro
01
sự kinh ngạc, sự ngạc nhiên
sensación de gran sorpresa o admiración ante algo inesperado o extraordinario
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Ella expresó su asombro al escuchar la noticia.
Cô ấy bày tỏ sự kinh ngạc của mình khi nghe tin.
02
sự sợ hãi, nỗi kinh hoàng
sentimiento de temor o inquietud causado por algo desconocido o impresionante
Các ví dụ
Ella lo miró con asombro después del fuerte ruido.
Cô ấy nhìn anh ta với sự kinh ngạc sau tiếng ồn lớn.



























