Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Asombro
[gender: masculine]
01
sự kinh ngạc, sự ngạc nhiên
sensación de gran sorpresa o admiración ante algo inesperado o extraordinario
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Ella observaba con asombro las estrellas en el cielo.
Cô ấy quan sát những ngôi sao trên bầu trời với sự kinh ngạc.
02
sự sợ hãi, nỗi kinh hoàng
sentimiento de temor o inquietud causado por algo desconocido o impresionante
Các ví dụ
El pueblo observaba con asombro la erupción del volcán.
Thị trấn quan sát vụ phun trào núi lửa với sự kinh ngạc.



























