Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El asistente
01
trợ lý, người phụ tá
persona que ayuda a otra en su trabajo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
asistentes
Các ví dụ
Contrataron a un asistente para ayudar en la oficina.
Họ đã thuê một trợ lý để giúp đỡ trong văn phòng.
02
người tham dự
persona que asiste o acude a un evento, reunión, o acto público
Các ví dụ
Los asistentes escucharon con atención.
Những người tham dự đã lắng nghe chăm chú.
03
lính hầu, phụ tá
soldado que ayuda a un oficial en tareas de apoyo y servicio
Các ví dụ
Un asistente ayudaba en la planificación militar.
Một trợ lý đã hỗ trợ trong việc lập kế hoạch quân sự.



























