Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el comunicado de prensa
/kˌomunikˈaðo ðe pɾˈɛnsa/
El comunicado de prensa
01
thông cáo báo chí, thông báo báo chí
un anuncio oficial escrito distribuido a los medios de comunicación
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
comunicados de prensa
Các ví dụ
El comunicado de prensa anunciaba la fusión de las dos compañías.
Thông cáo báo chí thông báo về việc sáp nhập hai công ty.



























