viral
Pronunciation
/biɾˈal/

Định nghĩa và ý nghĩa của "viral"trong tiếng Tây Ban Nha

01

lan truyền

que se difunde de forma masiva y rápida a través de internet o redes sociales
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más viral
so sánh hơn
más viral
có thể phân cấp
giống đực số ít
viral
giống đực số nhiều
virales
giống cái số ít
viral
giống cái số nhiều
virales
Các ví dụ
Las campañas de marketing más exitosas suelen tener un componente viral.
Các chiến dịch tiếp thị thành công nhất thường có một thành phần lan truyền.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng