Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
viral
01
lan truyền
que se difunde de forma masiva y rápida a través de internet o redes sociales
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más viral
so sánh hơn
más viral
có thể phân cấp
giống đực số ít
viral
giống đực số nhiều
virales
giống cái số ít
viral
giống cái số nhiều
virales
lĩnh vực
internet, comunicación, medios
Các ví dụ
El video del gatito bailando se hizo viral en cuestión de horas.
Video chú mèo con nhảy múa đã trở nên lan truyền trong vài giờ.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
antiviral
viral



























