Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
reconstruir
01
xây dựng lại, tái thiết
volver a construir algo que ha sido dañado o destruido; también, deducir o formar de nuevo una teoría o historia
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
reconstruyo
ngôi thứ ba số ít
reconstruye
hiện tại phân từ
reconstruyendo
quá khứ đơn
reconstruyó
quá khứ phân từ
reconstruido
Các ví dụ
Reconstruyeron el motor del coche clásico pieza por pieza.
Họ đã tái tạo động cơ của chiếc xe cổ từng mảnh một.



























