el reconocimiento
Pronunciation
/rˌekonˌoθimjˈɛnto/

Định nghĩa và ý nghĩa của "reconocimiento"trong tiếng Tây Ban Nha

El reconocimiento
01

sự công nhận

acto de valorar, identificar o apreciar el mérito, esfuerzo o existencia de alguien o algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
reconocimientos
Các ví dụ
El reconocimiento de su esfuerzo fue bien merecido.
Sự công nhận nỗ lực của anh ấy là hoàn toàn xứng đáng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng