el reconocimiento
re
re
re
co
ko
ko
no
no
no
cim
ˈsim
sim
ien
jen
yen
to
to
to
revolucionariounilateralismoincriminatoriorepublicanismo

Định nghĩa và ý nghĩa của "reconocimiento"trong tiếng Tây Ban Nha

El reconocimiento
01

sự công nhận

acto de valorar, identificar o apreciar el mérito, esfuerzo o existencia de alguien o algo 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
reconocimientos
Các ví dụ
Recibió reconocimiento por su trabajo en la empresa. 

Anh ấy đã nhận được sự công nhận cho công việc của mình tại công ty.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng