el manitas
ma
ma
ma
ni
ˈni
ni
tas
tas
tas
palomitas

Định nghĩa và ý nghĩa của "manitas"trong tiếng Tây Ban Nha

El manitas
01

thợ sửa chữa, người thợ tay nghề

una persona habilidosa que realiza pequeñas reparaciones y trabajos de mantenimiento en el hogar 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
manitas
Các ví dụ
Contratamos a un manitas para que pintara la valla del jardín. 

Chúng tôi thuê một thợ sửa chữa để sơn hàng rào vườn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng