el manitas

Định nghĩa và ý nghĩa của "manitas"trong tiếng Tây Ban Nha

El manitas
01

thợ sửa chữa, người thợ tay nghề

una persona habilidosa que realiza pequeñas reparaciones y trabajos de mantenimiento en el hogar
Các ví dụ
Necesito llamar a un manitas para que monte este mueble.
Tôi cần gọi một thợ sửa chữa để lắp ráp món đồ nội thất này.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng