Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El manifiesto
01
tuyên ngôn
un documento público que declara los principios, intenciones y políticas de un partido político o candidato
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
manifiestos
Các ví dụ
El candidato presentó su manifiesto ayer.
Ứng viên đã trình bày tuyên ngôn của mình hôm qua.



























