la columnata
Pronunciation
/kˌolumnˈata/

Định nghĩa và ý nghĩa của "columnata"trong tiếng Tây Ban Nha

La columnata
01

hàng cột, một loạt cột xếp thẳng hàng

una serie de columnas alineadas que sostienen una estructura o forman un paseo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
columnatas
Các ví dụ
La columnata del museo crea un efecto de grandiosidad.
Hàng cột của bảo tàng tạo ra hiệu ứng hùng vĩ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng