la aporía
Pronunciation
/ˌapɔɾˈia/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aporía"trong tiếng Tây Ban Nha

La aporía
01

một biểu hiện của sự nghi ngờ hoặc mâu thuẫn logic trong văn bản, aporia

una expresión de duda o una contradicción lógica en un texto
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
aporías
Các ví dụ
El poeta utiliza la aporía para mostrar la confusión del amor.
Nhà thơ sử dụng aporia để thể hiện sự bối rối của tình yêu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng