Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Apogeo
01
đỉnh cao, điểm cao nhất
momento o punto más alto de desarrollo o éxito
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La empresa alcanzó su apogeo en la década de los noventa.
Công ty đạt đến đỉnh cao của mình vào những năm chín mươi.
02
điểm viễn địa
punto más lejano de la órbita de un cuerpo celeste alrededor de la Tierra
Các ví dụ
La luna alcanza su apogeo cada mes.
Mặt trăng đạt đến điểm viễn địa của nó mỗi tháng.



























