apogeo
a
a
a
po
po
po
geo
ˈxeo
kheo
trineotrofeosaqueosorteo

Định nghĩa và ý nghĩa của "apogeo"trong tiếng Tây Ban Nha

Apogeo
01

đỉnh cao, điểm cao nhất

momento o punto más alto de desarrollo o éxito 
apogeo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La empresa alcanzó su apogeo en la década de los noventa. 

Công ty đạt đến đỉnh cao của mình vào những năm chín mươi.

02

điểm viễn địa

punto más lejano de la órbita de un cuerpo celeste alrededor de la Tierra 
Các ví dụ
La luna alcanza su apogeo cada mes. 

Mặt trăng đạt đến điểm viễn địa của nó mỗi tháng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng