Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Apogeo
[gender: masculine]
01
đỉnh cao, điểm cao nhất
momento o punto más alto de desarrollo o éxito
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El apogeo del imperio coincidió con grandes conquistas.
Đỉnh cao của đế chế trùng với những cuộc chinh phục lớn.
02
điểm viễn địa
punto más lejano de la órbita de un cuerpo celeste alrededor de la Tierra
Các ví dụ
Durante el apogeo, la Tierra se ve más pequeña desde el satélite.
Tại điểm xa nhất, Trái Đất trông nhỏ hơn từ vệ tinh.



























