el tomo
Pronunciation
/tˈomo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tomo"trong tiếng Tây Ban Nha

El tomo
01

tập

cada uno de los libros que forman parte de una obra completa
el tomo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tomos
Các ví dụ
El quinto tomo de la colección es el más grueso.
Tập thứ năm của bộ sưu tập là dày nhất.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng